Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拥塞擁塞

yōng sè

拥塞 là gì?

拥塞 [yōng sè] có nghĩa là bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拥塞 trong tiếng Việt

  1. bị tắc nghẽn
  2. bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 拥塞

拥塞 được đọc là yōng sè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan