拥塞 là gì?
拥塞 [yōng sè] có nghĩa là bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.).
Nghĩa của từ 拥塞 trong tiếng Việt
- bị tắc nghẽn
- bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 拥塞
拥塞 được đọc là yōng sè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .