永兴
huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›永登县Yǒng dēng xiànhuyện Vĩnh Đăng ở Lam Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
›永福县Yǒng fú xiànhuyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›永福Yǒng fúhuyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›永丰Yǒng fēnghuyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
›永丰县Yǒng fēng xiànhuyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
›永续yǒng xùbền vững; vĩnh cửu
›永诀yǒng juéchia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.