用途
công dụng; ứng dụng
công dụng; ứng dụng
用途 thường mang nghĩa “công dụng; ứng dụng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 用途, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lượng dùng; mức sử dụng; tiêu thụ; liều lượng
›用计yòng jìsử dụng mưu kế
›用间yòng jiànsử dụng gián điệp
›用尽yòng jìnsử dụng hết; dùng cạn kiệt
›用语yòng yǔcách chọn từ; cách diễn đạt; ngữ khí; thuật ngữ
›用词yòng cícách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt; cách diễn giải
›用钱yòng qianbiến thể của 佣錢|佣钱[yong4 qian5]
›用处yòng chutính hữu ích; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.