永无止境
không có hồi kết; không ngừng nghỉ
không có hồi kết; không ngừng nghỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm
›永眠yǒng miánan nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)
›永珍Yǒng zhēnViêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)
›永济市Yǒng jì shìVĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›永生yǒng shēngsống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời
›永济Yǒng jìVĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›永登Yǒng dēnghuyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
›永清县Yǒng qīng xiànhuyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.