Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 104/159
永久居民: cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ
永久性: vĩnh viễn
永久虚电路: mạch ảo vĩnh viễn; PVC
永吉县: huyện Vĩnh Cát ở châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
永居: quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])
用具: dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị
勇决: quyết đoán; dũng cảm
永诀: chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)
永诀式: lễ tang
永康: Vĩnh Khang, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
永康市: Thành phố cấp huyện Vĩnh Khang, Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; Thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
俑坑: hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung
泳裤: quần bơi
用来: được dùng để
慵懒: uể oải; biếng nhác
涌浪: sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng
永乐: Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]
永乐大典: Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)
勇力: dũng khí và sức mạnh
用力: gắng sức về thể chất
用量: lượng dùng; mức sử dụng; tiêu thụ; liều lượng
用料: nguyên liệu; vật liệu
涌流: phun trào; phun ra
庸碌: tầm thường
甬路: đường lát
勇略: dũng cảm và mưu trí
庸碌无能: tầm thường và bất tài
泳帽: mũ bơi
勇猛: mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh
永眠: an nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)
用命: tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
雍睦: hài hòa; thân thiện
雍穆: biến thể của 雍睦[yong1 mu4]
用脑: làm việc trí óc
永年: huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
永年县: huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
永宁: huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
邕宁: Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
邕宁区: Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
永宁县: huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
用品: đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa
永平: huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
永平县: huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
勇气: can đảm; dũng khí
涌起: trào lên; sôi trào; phun ra; tóe lên
佣钱: tiền hoa hồng; phí môi giới
用钱: biến thể của 佣錢|佣钱[yong4 qian5]
埇桥: Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
埇桥区: Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
勇气可嘉: dũng cảm đáng khen (thành ngữ)
永清: huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
永清县: huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
涌泉: suối phun
佣人: người hầu
庸人: người tầm thường
永仁: Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
用人: người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự; cần tuyển dụng nhân viên
用人经费: chi phí nhân sự (kế toán)
佣人领班: quản gia
永仁县: Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam