Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 102/159

yōng

雍: hòa hợp

Từ vựng
yōng

雍: biến thể cũ của 雍[yong1]

Từ vựng
yóng

颙: hoành tráng; oai vệ; nghiêm trang; nghiêm nghị

Từ vựng
yōng

饔: (văn học) thức ăn chín; bữa sáng

Từ vựng
yóng

鰫: cá mè hoa

Từ vựng
yōng

鳙: xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]

Từ vựng
永安Yǒng ān

永安: Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Vĩnh An, tên của nhiều nơi khác

Cụm từ
永安市Yǒng ān Shì

永安市: Vĩnh An, một thành phố cấp huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永安乡Yǒng ān xiāng

永安乡: Thị trấn Vĩnh An hoặc Vĩnh Nguyên ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
拥抱yōng bào

拥抱: ôm ấp; ôm

Cụm từ
佣婢yōng bì

佣婢: người hầu gái

Cụm từ
壅蔽yōng bì

壅蔽: (văn học) che phủ; che giấu; ẩn khỏi tầm nhìn

Cụm từ
揘毕yóng bì

揘毕: đâm

Cụm từ
永别yǒng bié

永别: chia ly mãi mãi; xa cách vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
佣兵yōng bīng

佣兵: lính đánh thuê; sát thủ chuyên nghiệp

Cụm từ
用兵如神yòng bīng rú shén

用兵如神: chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường

Cụm từ
拥兵自重yōng bīng zì zhòng

拥兵自重: (về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương

Cụm từ
永不yǒng bù

永不: không bao giờ; sẽ không bao giờ

Cụm từ
用不了yòng bu liǎo

用不了: không dùng hết; sử dụng ít hơn

Cụm từ
永不生锈的螺丝钉yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

永不生锈的螺丝钉: "con ốc vít không bao giờ rỉ sét" — người phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư và hết lòng, như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1], người được gán cho…

Cụm từ
用不着yòng bu zháo

用不着: không cần; không có ích cho

Cụm từ
庸才yōng cái

庸才: người tầm thường

Cụm từ
用餐yòng cān

用餐: ăn bữa

Cụm từ
用餐时间yòng cān shí jiān

用餐时间: thời gian dùng bữa

Cụm từ
永昌Yǒng chāng

永昌: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]; châu quận cổ ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2], nay là Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1]

Cụm từ
用场yòng chǎng

用场: sử dụng; ứng dụng

Cụm từ
永昌县Yǒng chāng xiàn

永昌县: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc

Cụm từ
永城Yǒng chéng

永城: Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
永城市Yǒng chéng shì

永城市: Thành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
泳池yǒng chí

泳池: hồ bơi

Cụm từ
涌出yǒng chū

涌出: phun ra; tràn ra; chảy ra

Cụm từ
用处yòng chu

用处: tính hữu ích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
永川Yǒng chuān

永川: Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永川区Yǒng chuān Qū

永川区: Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
永垂不朽yǒng chuí bù xiǔ

永垂不朽: vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên

Cụm từ
永春Yǒng chūn

永春: huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
咏春yǒng chūn

咏春: Vịnh Xuân; giống như 詠春拳|咏春拳[yong3 chun1 quan2]; Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
咏春拳yǒng chūn quán

咏春拳: Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
永春县Yǒng chūn Xiàn

永春县: huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
永磁yǒng cí

永磁: từ tính vĩnh cửu

Cụm từ
用词yòng cí

用词: cách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt; cách diễn giải

Cụm từ
永存yǒng cún

永存: vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi

Cụm từ
拥戴yōng dài

拥戴: trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)

Cụm từ
甬道yǒng dào

甬道: đường có tường bao; đường lát; hành lang có mái che; hành lang; đường hầm

Cụm từ
永德Yǒng dé

永德: huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
永登Yǒng dēng

永登: huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永登县Yǒng dēng xiàn

永登县: huyện Vĩnh Đăng ở Lam Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
用得其所yòng de qí suǒ

用得其所: được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng; phục vụ đúng mục đích

Cụm từ
用得上yòng de shàng

用得上: cần thiết; có ích

Cụm từ
永德县Yǒng dé xiàn

永德县: huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
用得着yòng de zháo

用得着: có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không

Cụm từ
用典yòng diǎn

用典: sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển

Cụm từ
永定Yǒng dìng

永定: Vĩnh Định, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến; Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ…

Cụm từ
永定河Yǒng dìng Hé

永定河: Sông Vĩnh Định ở phía tây Bắc Kinh

Cụm từ
永定门Yǒng dìng mén

永定门: Vĩnh Định Môn, cổng trước của phần ngoài tường thành cũ Bắc Kinh, bị phá hủy những năm 1950 và tái dựng năm 2005

Cụm từ
永定区Yǒng dìng qū

永定区: Quận Vĩnh Định của thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
永定县Yǒng dìng xiàn

永定县: huyện Vĩnh Định ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
永动机yǒng dòng jī

永动机: máy chuyển động vĩnh cửu

Cụm từ
永冻土yǒng dòng tǔ

永冻土: băng vĩnh cửu

Cụm từ
拥堵yōng dǔ

拥堵: (giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn

Cụm từ