西元
(Đài Loan) Công nguyên; Lịch Gregory; Sau Công nguyên (AD)
(Đài Loan) Công nguyên; Lịch Gregory; Sau Công nguyên (AD)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trước Công nguyên (trước Công nguyên chung); Trước Công nguyên (trước Chúa Kitô)
›西来庵Xī lái ānChùa Xilai (Đài Nam, Đài Loan)
›西北工业大学Xī běi Gōng yè Dà xuéĐại học Công nghiệp Tây Bắc
›西北农林科技大学Xī běi Nóng lín Kē jì Dà xuéĐại học Nông Lâm Khoa học và Công nghệ Tây Bắc
›西侧xī cèbên tây; mặt tây
›西充Xī chōnghuyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›西伯利亚银鸥Xī bó lì yà yín ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Vega (Larus vegae)
›西充县Xī chōng xiànhuyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.