西域
Vùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉門關|玉门关[Yu4 men2 Guan1])
Vùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉門關|玉门关[Yu4 men2 Guan1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đại Tây Hạ 1038-1227 của người Đảng Hạng 黨項|党项 chiếm cứ khu vực Ninh Hạ hiện đại và một phần Cam Túc…
›西域记Xī yù jìBáo cáo về các vùng phía tây Đại Đường; ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 về hành trình đến Trung Á và Ấn Độ
›西单Xī dānkhu Tây Đơn ở trung tâm Bắc Kinh
›西城区Xī chéng QūTây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh
›西城Xī chéngTây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh
›西塞山Xī sài shānquận Tây Tạc Sơn của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
›西塞山区Xī sài shān qūquận Tây Tạc Sơn của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
›西固区Xī gù QūQuận Tây Cố của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.