西游记
"Tây du ký", tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân 吳承恩|吴承恩[Wu2 Cheng2 en1], một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là "Hành trình về Tây phương" hoặc "Tôn Ngộ Không"
"Tây du ký", tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân 吳承恩|吴承恩[Wu2 Cheng2 en1], một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là "Hành trình về Tây phương" hoặc "Tôn Ngộ Không"
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记
›西辽Xī LiáoTây Liêu, vương quốc Khiết Đan ở Trung Á 1132-1218
›西语xī yǔngôn ngữ phương Tây; tiếng Tây Ban Nha
›西边xī biānphía tây; bên phía tây; phần phía tây; về phía tây của
›西丰县Xī fēng xiànHuyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›西部xī bùphần phía tây
›西部片Xī bù piànphim miền Tây
›西乡Xī xiānghuyện Xixiang ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.