细雨
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
细雨
mưa nhẹ; mưa phùn; bài thơ của nhà thơ thời Đường Lý Thương Ẩn 李商隱|李商隐
Giản thể细雨
Phồn thể細雨
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng