西艺
Kỹ thuật phương Tây; thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân
Kỹ thuật phương Tây; thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Y học phương Tây
›西装xī zhuāngbộ vest; quần áo kiểu phương Tây; LT:套[tao4]
›西装革履xī zhuāng gé lǚmặc đồ kiểu phương Tây; ăn mặc chỉnh tề
›西藏百万农奴解放纪念日Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rìNgày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)
›西藏獒犬Xī zàng áo quǎnchó ngao Tây Tạng
›西藏毛腿沙鸡Xī zàng máo tuǐ shā jī(loài chim ở Trung Quốc) gà cát Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)
›西藏人Xī zàng rénngười Tây Tạng
›西藏Xī zàngTibet; Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.