习以为常
quen với; đã quen
quen với; đã quen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quen với điều gì đó do thực hành lâu dài
›习俗移性xí sú yí xìngthói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài
›习性xí xìngđặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính
›习惯xí guànthói quen; phong tục; thói quen thường lệ; quen với; LT:個|个[ge4]
›习惯性xí guàn xìngtheo thói quen; thông thường
›习惯用法xí guàn yòng fǎcách sử dụng quen thuộc
›习气xí qìthói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)
›习以成性xí yǐ chéng xìngăn sâu; thấm nhuần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.