Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
习以为常習以為常

xí yǐ wéi cháng

习以为常 là gì?

习以为常 [xí yǐ wéi cháng] có nghĩa là quen với; đã quen.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 习以为常 trong tiếng Việt

  1. quen với
  2. đã quen

Cách đọc và ghi nhớ 习以为常

习以为常 được đọc là xí yǐ wéi cháng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quen với; đã quen”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan