Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
xiāo

tiếng gầm hoặc rống của hổ; đe dọa; làm sợ hãi

Từ vựng
xiāo

chó

Từ vựng
xiāo

hen suyễn; khó thở

Từ vựng
xiāo

diêm tiêu; thuộc da (làm da)

Từ vựng
xiào

cười; mỉm cười; cười nhạo

Từ vựng
xiǎo

tre trúc lùn; tre mỏng

Từ vựng
xiǎo

tre lùn

Từ vựng
xiāo

tiêu, một nhạc cụ cổ của Trung Quốc, giống tiêu Pan

Từ vựng
xiāo

lụa thô

Từ vựng
xiào

giống; tương tự; giống như; như

Từ vựng
xiāo

thê lương; hoang vắng; ảm đạm; ngải cứu Trung Quốc

Từ vựng
xiào

cây leo thân gỗ

Từ vựng
xiāo

tiếng hổ gầm

Từ vựng
xiāo

dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]

Từ vựng
xiāo

nhện chân dài

Từ vựng
𫍲
xiǎo

nhỏ

Từ vựng
xiāo

thong thả; dễ chịu

Từ vựng
xiāo

nấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán; tiêu tốn; tiêu xài; chốt; bu lông; gài bằng chốt hoặc bu lông

Từ vựng
xiāo

bầu trời; thiên đường

Từ vựng
xiāo

ngựa tốt; dũng mãnh

Từ vựng
xiāo

(từ tượng thanh) âm thanh của mũi tên

Từ vựng
xiāo

dùng trong 山魈[shan1 xiao1]

Từ vựng
xiāo

cú mèo (bộ Strigiformes)

Từ vựng
销案
xiāo àn

kết thúc vụ án; khép lại vụ án (pháp luật)

Cụm từ
小阿姨
xiǎo ā yí

dì, em út trong các chị em gái bên ngoại

Cụm từ
小巴
xiǎo bā

xe buýt nhỏ

Cụm từ
校霸
xiào bà

kẻ bắt nạt trong trường

Cụm từ
小白
xiǎo bái

(tiếng lóng) người mới; chưa có kinh nghiệm; (cũ) (tiếng lóng) kẻ ngốc; đồ ngốc; viết tắt của 小白臉|小白脸[xiao3 bai2 lian3], chàng đẹp trai

Tiếng lóng xã hội
小白菜
xiǎo bái cài

cải thìa; cải trắng Trung Quốc; Brassica chinensis; LT:棵[ke1]

Cụm từ
小白额雁
xiǎo bái é yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng nhỏ (Anser erythropus)

Cụm từ