Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 62/120
忻: vui vẻ
新: mới; vừa mới; meso- (hoá học)
昕: bình minh
欣: vui vẻ
歆: vui lòng; cảm động
炘: nắng gắt buổi trưa; nhiệt
焮: nhiệt; ngọn lửa; viêm
舋: biến thể của 釁|衅; tranh cãi; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)
芯: dùng trong 芯子[xin4 zi5]; tiếng Đài Loan đọc là [xin1]
莘: cây tế tân; gừng dại; cũng gọi là 細辛|细辛[xi4 xin1]
薪: củi; nhiên liệu; lương
䜣: vui mừng; vui sướng; hạnh phúc; biến thể của 欣
辛: (vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc; đau khổ; thứ tám trong thứ tự; thứ tám trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; chữ "H" hoặc số La Mã…
衅: cãi nhau; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)
锌: kẽm (hóa học)
镡: bảo vệ (trên cán kiếm); chuôi (trên cán kiếm); dao găm; ở Đài Loan đọc là [tan2]
鑫: (dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng)
馨: thơm ngát
吸纳: tiếp nhận; hấp thụ; chấp nhận; thu nhận
吸奶: bú sữa; hút sữa mẹ bằng máy hút sữa
心爱: người yêu quý
西乃: Sinai
西奈: bán đảo Sinai
西奈半岛: bán đảo Sinai
吸奶器: máy hút sữa
西乃山: núi Sinai
西奈山: núi Sinai
新安: huyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
西南: tây nam
西南部: phần tây nam
西南大学: Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)
西南冠纹柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)
西南交通大学: Đại học Giao thông Tây Nam
心安理得: lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì
西南栗耳凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina đầu sọc (Yuhina castaniceps)
心安神闲: tâm hồn thư thái và tinh thần thảnh thơi (thành ngữ)
新安县: huyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
西南亚: Tây Nam Á
西南中沙群岛: quần đảo Xinanzhongsha, Hải Nam
洗脑: tẩy não
新奥尔良: New Orleans, Louisiana
新巴尔虎右旗: cờ hữu Tân Ba Nhĩ Hổ ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
新巴尔虎左旗: cờ tả Tân Ba Nhĩ Hổ ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
心瓣: van tim
新版: phiên bản mới; ấn bản mới
信报: viết tắt của 信報財經新聞|信报财经新闻, Hong Kong Economic Journal
心包: màng tim
信报财经新闻: Tạp chí Kinh tế Hồng Kông
辛巴威: Zimbabwe (Tên gọi tại Đài Loan)
新北: quận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô; Tân Bắc hoặc thành phố Tân Đài Bắc ở miền bắc Đài Loan
新北界: khu vực Cận Bắc Cực
新北区: quận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
新北市: TP. Tân Bắc, quận hành chính ở phía bắc Đài Loan, trước đây là 臺北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4]
辛贝特: Shin Bet (cơ quan an ninh quốc gia Israel)
信笔: viết một cách tự do; diễn đạt tuỳ ý
新编: biên soạn mới; (phiên bản) mới; thiết lập mới (một phần của tổ chức)
信标: một tín hiệu
心病: lo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm; khó chịu tâm lý; bệnh tim (y học)
新兵: tân binh (quân đội)
新宾满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh