鑫
(dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng)
(dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khảm; đính; gờ; mép
›鑴xìkhắc hoặc chạm, như một bản khắc để in
›鑐xūthen chốt của một ổ khóa Trung Quốc
›镡xínbảo vệ (trên cán kiếm); chuôi (trên cán kiếm); dao găm; ở Đài Loan đọc là [tan2]
›锈xiùbị rỉ sét
›镟xuàngia công trên máy tiện; gọt bằng dao; vặn (đinh ốc)
›鎹xx(chữ Nhật kokuji) đinh kẹp lớn đóng vào hai mảnh gỗ để giữ chúng lại với nhau; đọc là kasugai
›鎴xístronti (cũ, nay là 鍶|锶[si1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.