新兵
tân binh (quân đội)
tân binh (quân đội)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tân Nguyên sử, hoàn thành bởi Khả Thiệu Mân 柯劭忞[Ke1 Shao4 min2] năm 1920, đôi khi được liệt kê là một trong…
›新儒家Xīn Rú jiāTân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý…
›新修本草Xīn xiū běn cǎoTác phẩm dược liệu thời nhà Đường
›新冠肺炎xīn guān fèi yánCOVID-19, bệnh do virus corona được xác định năm 2019
›新修xīn xiūsửa đổi; đã sửa đổi
›新出炉xīn chū lúmới ra lò; nghĩa bóng: điều mới mẻ vừa được công bố; mới có sẵn gần đây
›新出生xīn chū shēngmới sinh
›新低xīn dīmức thấp mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.