Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xìn

舋 là gì?

[xìn] có nghĩa là biến thể của 釁|衅; tranh cãi; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 舋 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 釁|衅
  2. tranh cãi
  3. tranh chấp
  4. hiến tế máu (cổ đại)

Cách đọc và ghi nhớ 舋

được đọc là xìn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 釁|衅; tranh cãi; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan