西南
tây nam
tây nam
西南 thường mang nghĩa “tây nam”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 西南 cùng cụm 西南部 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phần tây nam
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tây Nam Á
›西南交通大学Xī nán Jiāo tōng Dà xuéĐại học Giao thông Tây Nam
›西南大学Xī nán Dà xuéĐại học Tây Nam (Trùng Khánh)
›西南部xī nán bùphần tây nam
›西半球xī bàn qiúbán cầu Tây
›西南中沙群岛Xī nán zhōng shā Qún dǎoquần đảo Xinanzhongsha, Hải Nam
›西北部Xī běi bùphần tây bắc
›西北农林科技大学Xī běi Nóng lín Kē jì Dà xuéĐại học Nông Lâm Khoa học và Công nghệ Tây Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.