Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xín

镡 là gì?

[xín] có nghĩa là bảo vệ (trên cán kiếm); chuôi (trên cán kiếm); dao găm; ở Đài Loan đọc là [tan2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 镡 trong tiếng Việt

  1. bảo vệ (trên cán kiếm)
  2. chuôi (trên cán kiếm)
  3. dao găm
  4. ở Đài Loan đọc là [tan2]

Cách đọc và ghi nhớ 镡

được đọc là xín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo vệ (trên cán kiếm); chuôi (trên cán kiếm); dao găm; ở Đài Loan đọc là [tan2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan