忻
vui vẻ
vui vẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) muốn; khao khát; (văn học) vui vẻ; hài lòng; hạnh phúc
›恔xiàovui vẻ
›性xìngbản chất; tính cách; đặc tính; chất lượng; thuộc tính; tính dục; tình dục; giới tính; hậu tố hình thành tính…
›忄xīnbộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc
›怸xībiến thể không phổ biến của 悉[xi1]; cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ…
›恂xúnchân thành
›恓xīphiền muộn; bực bội
›恟xiōngsợ hãi, lo lắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.