Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xīn

炘 là gì?

[xīn] có nghĩa là nắng gắt buổi trưa; nhiệt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 炘 trong tiếng Việt

  1. nắng gắt buổi trưa
  2. nhiệt

Cách đọc và ghi nhớ 炘

được đọc là xīn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nắng gắt buổi trưa; nhiệt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan