新北界
khu vực Cận Bắc Cực
khu vực Cận Bắc Cực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
TP. Tân Bắc, quận hành chính ở phía bắc Đài Loan, trước đây là 臺北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4]
›新北区Xīn běi qūquận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›新北Xīn běiquận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô; Tân Bắc hoặc thành phố Tân Đài Bắc…
›新唐书Xīn Táng shūTân Đường thư, bộ thứ mười sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1…
›新南威尔士Xīn nán wēi ěr shìNew South Wales, bang đông nam của Úc
›新南威尔士州Xīn nán wēi ěr shì ZhōuNew South Wales (bang của Úc)
›新古典xīn gǔ diǎntân cổ điển
›新古典主义xīn gǔ diǎn zhǔ yìchủ nghĩa tân cổ điển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.