心安理得
lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì
lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển…
›心如止水xīn rú zhǐ shuǐthanh thản trong lòng
›心室xīn shìtâm thất (tim)
›心存不满xīn cún bù mǎnbất mãn; không hài lòng
›心尖xīn jiānđiểm dưới cùng của tim; ví dụ: cảm xúc sâu kín nhất; thông tục: người yêu quý của tôi
›心境xīn jìngtâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí
›心地善良xīn dì shàn liángtốt bụng; bản chất lương thiện
›心存怀疑xīn cún huái yíhoài nghi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.