写真
chân dung; mô tả chính xác điều gì đó
chân dung; mô tả chính xác điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu
›写法xiě fǎphong cách viết (phong cách văn học); cách viết một ký tự; chính tả
›写生xiě shēngphác thảo từ thiên nhiên; vẽ tĩnh vật
›写照xiě zhàosự khắc hoạ
›写道xiě dàoviết (dùng trước hoặc sau một đoạn trích dẫn)
›写死xiě sǐmã cứng (tin học)
›写本xiě běnbản sao chép viết tay của một cuốn sách
›写手xiě shǒungười viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết; người sao chép; một nhà văn tài…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.