楔子
cái nêm; cái chốt; nút chặn; lời mở đầu (trong một số tiểu thuyết hiện đại); lời mở đầu hoặc đoạn chen trong kịch thời nhà Nguyên
cái nêm; cái chốt; nút chặn; lời mở đầu (trong một số tiểu thuyết hiện đại); lời mở đầu hoặc đoạn chen trong kịch thời nhà Nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ hình nêm; hình cái nêm
›楔嘴鹩鹛xiē zuǐ liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)
›楔尾绿鸠xiē wěi lǜ jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)
›楔形文字xiē xíng wén zìchữ hình nêm (chữ viết Babylon)
›楔形物xiē xíng wùvật hình nêm
›械斗xiè dòuđối đầu vũ trang; ẩu đả giữa các băng nhóm
›枭首示众xiāo shǒu shì zhòngchặt đầu ai đó và bêu đầu ngoài công chúng
›枭首xiāo shǒuchặt đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.