无力感
cảm giác bất lực; cảm giác vô dụng
cảm giác bất lực; cảm giác vô dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm thấy bất lực; cảm giác vô dụng
›无助wú zhùbất lực; vô vọng; cảm thấy vô dụng; không có sự giúp đỡ
›无力wú lìbất lực; thiếu sức mạnh
›无冬无夏wú dōng wú xiàbất kể mùa nào; quanh năm suốt tháng
›无利不起早wú lì bù qǐ zǎo(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
›无利wú lìkhông lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi
›无出其右wú chū qí yòuvô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn
›无偿wú chángmiễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.