无利不起早
(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi
›无出其右wú chū qí yòuvô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn
›无偿wú chángmiễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
›无助wú zhùbất lực; vô vọng; cảm thấy vô dụng; không có sự giúp đỡ
›无价wú jiàvô giá; không thể định giá
›无做作wú zuò zuokhông kiểu cách (tức là cư xử tự nhiên)
›无动于衷wú dòng yú zhōnglãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
›无厘头wú lí tóulời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.