武力
lực lượng quân sự
lực lượng quân sự
武力 thường mang nghĩa “lực lượng quân sự”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 武力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
võ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)
›武侯祠wǔ hóu cíđền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các…
›武勇wǔ yǒngkỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh
›武丁Wǔ DīngVũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập huyền thoại và là minh quân của triều Thương
›武器wǔ qìvũ khí; đồ quân dụng; LT:種|种[zhong3]
›武则天Wǔ Zé tiānVõ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng nhà Đường, trị vì 690-705
›武侠小说wǔ xiá xiǎo shuōtiểu thuyết võ hiệp (wuxia)
›武侠wǔ xiáhiệp sĩ võ thuật (thể loại văn học, sân khấu và điện ảnh Trung Quốc); hiệp khách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.