无厘头
lời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20
lời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 無動於衷|无动于衷[wu2 dong4 yu2 zhong1]
›无可wú kěkhông thể
›无可挑剔wú kě tiāo tixuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo
›无可挽回wú kě wǎn huíkhông thể cứu vãn; kết cục đã định
›无利不起早wú lì bù qǐ zǎo(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
›无利wú lìkhông lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi
›无动于衷wú dòng yú zhōnglãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
›无原则wú yuán zéthiếu nguyên tắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.