五凉
năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉 (400-421)
năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉 (400-421)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lịch sử Phật giáo Thiền tông Trung Quốc thời Tống (1252), gồm 20 quyển
›五权宪法wǔ quán xiàn fǎHiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là…
›五洲wǔ zhōunăm châu; thế giới
›五湖四海wǔ hú sì hǎikhắp mọi miền đất nước
›五浊wǔ zhuónăm điều ô uế (Phật giáo)
›五毛党wǔ máo dǎngđảng năm mươi xu (người được cho là truyền tải tuyên truyền của chính phủ trên các trang mạng)
›五环wǔ huánnăm vòng; ngũ hoàn (hóa học)
›五步蛇wǔ bù shéDeinagkistrodon acutus, một loài rắn hố có nọc độc, còn gọi là rắn năm bước (tức là có thể dài đến năm bước)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.