无力
bất lực; thiếu sức mạnh
bất lực; thiếu sức mạnh
无力 thường mang nghĩa “bất lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 无力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm giác bất lực; cảm giác vô dụng
›无助wú zhùbất lực; vô vọng; cảm thấy vô dụng; không có sự giúp đỡ
›无助感wú zhù gǎncảm thấy bất lực; cảm giác vô dụng
›无冬无夏wú dōng wú xiàbất kể mùa nào; quanh năm suốt tháng
›无原则wú yuán zéthiếu nguyên tắc
›无利不起早wú lì bù qǐ zǎo(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
›无利wú lìkhông lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi
›无出其右wú chū qí yòuvô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.