武断
độc đoán; chủ quan; giáo điều
độc đoán; chủ quan; giáo điều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Vu Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
›武打片wǔ dǎ piànphim hành động; phim kungfu
›武旦wǔ dànvai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
›武打wǔ dǎđánh võ nhào lộn trong kinh kịch hoặc múa
›武昌Wǔ chāngquận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›武德wǔ déđạo đức (trong quân đội hoặc võ thuật)
›武昌区Wǔ chāng qūquận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›武强县Wǔ qiáng xiànhuyện Vũ Cường, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.