Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 53/70

无法形容wú fǎ xíng róng

无法形容: không thể tả; khó tả

Cụm từ
无非wú fēi

无非: chỉ; không có gì khác

Cụm từ
五峰Wǔ fēng

五峰: viết tắt của 五峰土家族自治縣|五峰土家族自治县[Wu3 feng1 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc; thị trấn Ngũ Phong ở…

Viết tắt
无缝wú fèng

无缝: không có đường may

Cụm từ
雾峰Wù fēng

雾峰: thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
无风不起浪wú fēng bù qǐ làng

无风不起浪: nghĩa đen: không có gió thì không có sóng (thành ngữ); phải có lý do; không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
无缝连接wú fèng lián jiē

无缝连接: kết nối không đường may

Cụm từ
无风三尺浪wú fēng sān chǐ làng

无风三尺浪: nghĩa đen: sóng lớn khi không có gió (thành ngữ); nghĩa bóng: rắc rối bất ngờ xảy ra

Thành ngữ
五峰土家族自治县Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

五峰土家族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc

Cụm từ
五峰县Wǔ fēng Xiàn

五峰县: viết tắt của 五峰土家族自治縣|五峰土家族自治县[Wu3 feng1 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc

Viết tắt
五峰乡Wǔ fēng xiāng

五峰乡: hương Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
雾峰乡Wù fēng Xiāng

雾峰乡: thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
五分美金wǔ fēn Měi jīn

五分美金: đồng nickel; năm xu Mỹ

Cụm từ
五分熟wǔ fēn shú

五分熟: tái (của bít tết)

Cụm từ
五分之一wǔ fēn zhī yī

五分之一: một phần năm

Cụm từ
无符号wú fú hào

无符号: không dấu (tức là giá trị tuyệt đối, không xét dấu dương hay âm)

Cụm từ
五福临门wǔ fú lín mén

五福临门: nghĩa đen: (nguyện) năm phúc lành giáng xuống nhà này (cụ thể: trường thọ, phú quý, sức khỏe, đức hạnh và chết tự nhiên); (lời chúc may mắn cho…

Cụm từ
无福消受wú fú xiāo shòu

无福消受: đáng tiếc không thể hưởng thụ (thành ngữ)

Thành ngữ
乌咖哩wū gā lí

乌咖哩: ugali; nshima

Cụm từ
无干wú gān

无干: không liên quan đến

Cụm từ
乌干达Wū gān dá

乌干达: Uganda

Cụm từ
武冈Wǔ gāng

武冈: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
舞钢Wǔ gāng

舞钢: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
无钢圈wú gāng quān

无钢圈: không gọng (áo ngực)

Cụm từ
武冈市Wǔ gāng shì

武冈市: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
舞钢市Wǔ gāng shì

舞钢市: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
诬告wū gào

诬告: đổ oan; vu cáo

Cụm từ
吴哥城Wú gē chéng

吴哥城: Angkor Wat, Campuchia

Cụm từ
吴哥窟Wú gē kū

吴哥窟: Angkor Wat, quần thể đền ở Campuchia

Cụm từ
五更wǔ gēng

五更: canh thứ năm trong năm canh đêm 03:00-05:00 (xưa)

Cụm từ
物各有主wù gè yǒu zhǔ

物各有主: mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
仵工wǔ gōng

仵工: người khiêng quan tài

Cụm từ
务工wù gōng

务工: lao động

Cụm từ
武功wǔ gōng

武功: võ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)

Cụm từ
蜈蚣wú gōng

蜈蚣: con rết

Cụm từ
误工wù gōng

误工: đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn

Cụm từ
无功不受禄wú gōng bù shòu lù

无功不受禄: Không nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)

Thành ngữ
无功而返wú gōng ér fǎn

无功而返: trở về mà không đạt được gì (thành ngữ); quay về trong thất bại

Thành ngữ
武功山Wǔ gōng shān

武功山: Núi Vũ Công ở Giang Tây

Cụm từ
无功受禄wú gōng shòu lù

无功受禄: nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
武功县Wǔ gōng Xiàn

武功县: Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
武功镇Wǔ gōng zhèn

武功镇: trấn Vũ Công ở Thiểm Tây

Cụm từ
污垢wū gòu

污垢: bụi bẩn; vết bẩn; dơ dáy

Cụm từ
污垢wū gòu

污垢: vết bẩn

Cụm từ
无钩绦虫wú gōu tāo chóng

无钩绦虫: sán dây bò

Cụm từ
五谷wǔ gǔ

五谷: năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác; tất cả cây trồng…

Cụm từ
五股Wǔ gǔ

五股: thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
巫蛊wū gǔ

巫蛊: phép phù thủy

Cụm từ
无故wú gù

无故: không có nguyên nhân hay lý do

Cụm từ
无辜wú gū

无辜: vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)

Cụm từ
无怪wú guài

无怪: Thảo nào!; không ngạc nhiên

Cụm từ
无怪乎wú guài hū

无怪乎: thảo nào

Cụm từ
五官wǔ guān

五官: năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan

Cụm từ
武官wǔ guān

武官: quan chức quân sự; tùy viên quân sự

Cụm từ
无关wú guān

无关: không liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)

Cụm từ
物管wù guǎn

物管: quản lý tài sản (viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3])

Viết tắt
五官端正wǔ guān duān zhèng

五官端正: có ngũ quan cân đối

Cụm từ
吴广Wú Guǎng

吴广: Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
五光十色wǔ guāng shí sè

五光十色: (thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng

Thành ngữ
无关紧要wú guān jǐn yào

无关紧要: không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ