武丁
Vũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập huyền thoại và là minh quân của triều Thương
Vũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập huyền thoại và là minh quân của triều Thương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lực lượng quân sự
›武功wǔ gōngvõ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)
›武勇wǔ yǒngkỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh
›武器wǔ qìvũ khí; đồ quân dụng; LT:種|种[zhong3]
›武仙座Wǔ xiān zuòChòm sao Hercules
›武侯Wǔ hóuquận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›武侯区Wǔ hóu qūquận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›武侯祠wǔ hóu cíđền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.