五斗柜
tủ ngăn kéo
tủ ngăn kéo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
›五斗米道Wǔ dǒu mǐ DàoĐạo Ngũ Đấu Gạo (phong trào Đạo giáo); Đạo Thiên Sư
›五指山Wǔ zhǐ ShānNúi Ngũ Chỉ (1.840 m), ngọn núi cao nhất ở Hải Nam; Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
›五方wǔ fāngnăm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm; tất cả các vùng; Trung Quốc và các vùng đất bên ngoài biên giới
›五指wǔ zhǐnăm ngón tay của một bàn tay
›五旬节wǔ xún jiéLễ Ngũ Tuần
›五星wǔ xīngnăm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星
›五彩宾纷wǔ cǎi bīn fēnđầy màu sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.