无底
không đáy
không đáy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vực thẳm không đáy (Địa ngục trong Kinh Thánh); không có hố (thang máy)
›无底洞wú dǐ dònghố không đáy
›无序wú xùmất trật tự; không đều; thiếu sự sắp xếp
›无几wú jǐrất ít; hầu như không có
›无干wú gānkhông liên quan đến
›无度wú dùquá mức; thái quá; không biết giới hạn của mình
›无常wú chángbiến đổi; không ổn định; khó lường; vô thường (tiếng Phạn: anitya); ma quỷ bắt hồn sau khi chết; qua đời; chết
›无形wú xíngphi vật thể; ảo; vô hình; không thấy được (tài sản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.