误点
không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn
không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm…
›误诊wù zhěnchẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế
›误打误撞wù dǎ wù zhuàngtình cờ; hành động mà không suy nghĩ
›误食wù shíăn nhầm; vô tình tiêu thụ
›误车wù chēlỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
›误读wù dúđọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai
›误解wù jiěhiểu lầm; sự hiểu lầm
›误置wù zhìđặt nhầm chỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.