屋顶
mái nhà; LT:個|个[ge4]
mái nhà; LT:個|个[ge4]
屋顶 thường mang nghĩa “mái nhà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 屋顶, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mái nhà
›屋脊wū jǐđỉnh mái nhà
›屋檐wū yánmái hiên; mái nhà (tức là gia đình)
›屋架wū jiàkhung của tòa nhà; dàn mái; xà nhà; dầm mái
›屋面瓦wū miàn wǎngói lợp mái
›屋宇wū yǔ(văn học) nhà; tòa nhà
›屋子wū zinhà; phòng; LT:間|间[jian1]
›屋企wū qǐnhà; gia đình (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 家[jia1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.