五短身材
(về một người) thấp, lùn
(về một người) thấp, lùn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pentose (CH2O)5, monosaccharide với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]
›五痨七伤wǔ láo qī shāngbiến thể của 五勞七傷|五劳七伤[wu3 lao2 qi1 shang1]
›五祖拳wǔ zǔ quánWuzuquan - "Ngũ Tổ" - Võ thuật
›五瘟神wǔ wēn shénnăm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh; xem bốn kỵ sĩ khải huyền
›五福临门wǔ fú lín ménnghĩa đen: (nguyện) năm phúc lành giáng xuống nhà này (cụ thể: trường thọ, phú quý, sức khỏe, đức hạnh và…
›五瘟wǔ wēnnăm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh
›五棱镜wǔ léng jìnglăng kính năm mặt
›五环会徽wǔ huán huì huīvòng tròn Olympic
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.