舞动 là gì?
舞动 [wǔ dòng] có nghĩa là chuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ); vẫy; phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa; đập rì rào.
Nghĩa của từ 舞动 trong tiếng Việt
- chuyển động như đang múa
- vung (một dụng cụ)
- vẫy
- phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa
- đập rì rào
Cách đọc và ghi nhớ 舞动
舞动 được đọc là wǔ dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ); vẫy; phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa; đập rì rào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .