乌饭果
quả việt quất
quả việt quất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đen xanh; xuất huyết; vết bầm (LT:塊|块[kuai4])
›乌马河Wū mǎ héquận Wumahe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›乌云wū yúnmây đen
›乌马河区Wū mǎ hé qūquận Wumahe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›乌鸡wū jīgà đen xương; gà lông mượt; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson
›乌骨鸡wū gǔ jīgà xương đen; gà lông lụa; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson
›乌里雅苏台Wū lǐ yǎ sū táiÔ Lý Nhã Tô Đài, tên thời nhà Thanh của Ngoại Mông
›乌鱼wū yúcá đối xám (Mugil cephalus); cá lóc (họ Channidae)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.