Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 54/70

无关痛痒wú guān tòng yǎng

无关痛痒: không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ
吴官正Wú Guān zhèng

吴官正: Ngô Quan Chính (1938-), nguyên Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
五谷丰登wǔ gǔ fēng dēng

五谷丰登: mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu

Cụm từ
五鬼wǔ guǐ

五鬼: năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; cũng viết 五瘟神

Cụm từ
乌龟wū guī

乌龟: con rùa; người chồng bị cắm sừng

Cụm từ
无轨wú guǐ

无轨: không có đường ray

Cụm từ
无轨电车wú guǐ diàn chē

无轨电车: xe điện không đường ray

Cụm từ
乌龟壳wū guī ké

乌龟壳: mai rùa

Cụm từ
五鬼闹判wǔ guǐ nào pàn

五鬼闹判: Năm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám đông kẻ gây…

Thành ngữ
物归原主wù guī yuán zhǔ

物归原主: trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp

Cụm từ
乌骨鸡wū gǔ jī

乌骨鸡: gà xương đen; gà lông lụa; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson

Cụm từ
吴国Wú guó

吴国: nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền 孫權|孙权 thành lập, là nước phía nam nhất…

Cụm từ
无国界wú guó jiè

无国界: không biên giới (dùng cho các tổ chức như Phong trào Thầy thuốc Không Biên Giới)

Cụm từ
无国界记者Wú guó jiè Jì zhě

无国界记者: Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)

Cụm từ
无国界料理wú guó jiè liào lǐ

无国界料理: ẩm thực fusion (Đài Loan)

Cụm từ
无国界医生Wú guó jiè Yī shēng

无国界医生: Tổ chức Bác sĩ Không Biên Giới (tổ chức từ thiện MSF); Bác sĩ Không Biên Giới

Cụm từ
五股乡Wǔ gǔ xiāng

五股乡: thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
巫蛊之祸wū gǔ zhī huò

巫蛊之祸: biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy

Cụm từ
乌海Wū hǎi

乌海: Wuhai, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
无害wú hài

无害: vô hại

Cụm từ
诬害wū hài

诬害: gây tổn hại bằng lời vu khống

Cụm từ
乌海市Wū hǎi Shì

乌海市: thành phố cấp địa khu Wuhai ở Nội Mông

Cụm từ
吴晗Wú Hán

吴晗: Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn…

Cụm từ
武汉Wǔ hàn

武汉: thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
武汉大学Wǔ hàn Dà xué

武汉大学: Đại học Vũ Hán

Cụm từ
武汉钢铁公司Wǔ hàn Gāng tiě Gōng sī

武汉钢铁公司: Công ty Sắt Thép Vũ Hán

Cụm từ
五行八作wǔ háng bā zuō

五行八作: mọi ngành nghề; người thuộc mọi ngành nghề và công việc

Cụm từ
武汉市Wǔ hàn shì

武汉市: Thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
五号wǔ hào

五号: thứ năm; ngày thứ năm của tháng

Cụm từ
唔好睇wú hǎo dì

唔好睇: không hấp dẫn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 不好看[bu4 hao3 kan4]

Cụm từ
五号电池wǔ hào diàn chí

五号电池: pin AA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]

Cụm từ
五河Wǔ hé

五河: Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy; Punjab, một tỉnh của Pakistan

Cụm từ
无何wú hé

无何: không có gì khác; sớm; chẳng bao lâu

Cụm từ
无核wú hé

无核: phi hạt nhân; không hạt (thực vật)

Cụm từ
无颌wú hé

无颌: không có hàm (cá nguyên thủy)

Cụm từ
无核化wú hé huà

无核化: làm cho phi hạt nhân; phi hạt nhân hóa

Cụm từ
乌黑wū hēi

乌黑: đen tuyền; tối

Cụm từ
乌黑色wū hēi sè

乌黑色: đen; đen như quạ

Cụm từ
污痕wū hén

污痕: vết nhơ

Cụm từ
无痕wú hén

无痕: không dấu vết

Cụm từ
无恒wú héng

无恒: thiếu kiên nhẫn

Cụm từ
无痕模式wú hén mó shì

无痕模式: (máy tính) chế độ ẩn danh

Cụm từ
无核区wú hé qū

无核区: khu vực không có vũ khí hạt nhân

Cụm từ
五河县Wǔ hé Xiàn

五河县: Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
乌合之众wū hé zhī zhòng

乌合之众: đám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức

Cụm từ
午后wǔ hòu

午后: buổi chiều

Cụm từ
武侯Wǔ hóu

武侯: quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
无后wú hòu

无后: không có con trai

Cụm từ
物候wù hòu

物候: hiện tượng tự nhiên theo mùa

Cụm từ
武侯祠wǔ hóu cí

武侯祠: đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)

Cụm từ
武侯区Wǔ hóu qū

武侯区: quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
物候学wù hòu xué

物候学: nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.)

Cụm từ
无后坐力炮wú hòu zuò lì pào

无后坐力炮: súng không giật

Cụm từ
五胡Wǔ hú

五胡: Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2], Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1], Tiết 羯[Jie2], Đê 氐[Di1], Khương 羌[Qiang1], đặc biệt…

Cụm từ
呜呼wū hū

呜呼: than ôi; chao ôi; trời ơi; ôi chao; chết

Cụm từ
芜湖Wú hú

芜湖: Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
五华Wǔ huá

五华: huyện Ngũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông; quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
物化wù huà

物化: vật hóa; (văn học) chết

Cụm từ
雾化wù huà

雾化: biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung

Cụm từ
五花八门wǔ huā bā mén

五花八门: muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại

Cụm từ