威骇
làm kinh hãi
làm kinh hãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cho kinh sợ
›娃娃生wá wa shēngvai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm
›威风凛凛wēi fēng lǐn lǐnoai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế; sức mạnh ấn tượng
›威凤一羽wēi fèng yī yǔnghĩa đen: một lông phượng hoàng; nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh
›威风wēi fēnguy thế; uy nghi đáng sợ; ấn tượng
›威显wēi xiǎnđầy uy nghi; lẫm liệt
›威灵顿Wēi líng dùnWellington, thủ đô của New Zealand (Đài Loan); Wellington (tên); Arthur Wellesley, Công tước Wellington…
›娃儿wá értrẻ con (thông tục)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.