危害
gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm; tác động có hại; tổn hại; LT:個|个[ge4]
gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm; tác động có hại; tổn hại; LT:個|个[ge4]
危害 thường mang nghĩa “gây nguy hại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 危害, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gây nguy hiểm; đe dọa; nguy cơ (đến tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
›危害性wēi hài xìngtính gây hại
›危境wēi jìngtình huống nguy hiểm; tuổi già đáng kính
›危楼wēi lóunhà nguy hiểm; tòa nhà sắp sập
›危害评价wēi hài píng jiàđánh giá mối nguy
›危局wēi jútình huống hiểm nghèo
›危径wēi jìngcon đường dốc và hiểm trở
›危急wēi jítình huống nguy cấp; tuyệt vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.