桅杆
cột buồm
cột buồm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cột buồm; cột; cũng viết 桅杆
›梧州Wú zhōuNgô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
›梧州市Wú zhōu shìthành phố Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
›梧桐wú tóngcây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc
›梧桐科wú tóng kēhọ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana
›梧栖Wú qīThị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›梧栖镇Wú qī ZhènThị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›枉顾wǎng gùsao nhãng; lạm dụng; sử dụng sai; ngược đãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.