Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 166/168
苏珊·波伊尔: Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh
宿舍: ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở; nhà trọ; LT:間|间[jian1]
速射: bắn nhanh
宿舍楼: tòa nhà ký túc; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
塑身: điêu khắc cơ thể (giảm cân và tập luyện)
肃慎: nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc
苏生: hồi sinh; sống lại
速胜: chiến thắng nhanh chóng
俗世: thế giới trần tục; cõi người phàm
俗事: công việc hằng ngày; sự vụ thông thường
夙世: kiếp trước
宿世: cuộc đời trước
素食: đồ ăn chay; ăn chay
苏轼: Tô Thức (1037-1101), còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡[Su1 Dong1 po1], nhà văn, nhà thư pháp và quan chức thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1…
速食: thức ăn nhanh (Đài Loan)
速食店: cửa hàng thức ăn nhanh
速食面: mì ăn liền
俗世奇人: Người phi thường trong thế giới bình thường, tiểu thuyết ngắn của nhà văn Phùng Ký Tài 馮驥才|冯骥才[Feng2 Ji4 cai2]
素食者: người ăn chay
素食主义: chủ nghĩa ăn chay
素手: bàn tay trắng; tay không
速手排: cần số (trong ô tô)
素数: số nguyên tố
诉述: kể lại; thuật lại
骕骦: (văn học) ngựa tốt
鹔鹴: loài chim thần thoại màu xanh, cổ dài
诉说: kể lại; thuật lại; nói về; (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua)
宿松: Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
诉讼: vụ kiện
酥松: lỏng (đất, hoặc tứ chi của người thư giãn, v.v.); xốp (bánh ngọt, v.v.)
诉讼法: luật tố tụng
宿松县: Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
酥松油脂: chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)
诉讼中: đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng
簌簌: âm thanh rất nhẹ; xào xạc (từ tượng thanh); chảy xuống (nước mắt); cây cối mọc um tùm
簌簌发抖: run rẩy; cảm giác run sợ (thành ngữ)
俗随时变: thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy
苏台德地区: Sudetenland
俗套: mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng
速调管: ống klystron (đèn điện tử dùng để tạo sóng vô tuyến tần số cao)
苏铁: cây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)
俗体字: dạng không chuẩn của chữ Hán
速通: vượt qua nhanh chóng; (trò chơi) speedrun (viết tắt của 快速通關|快速通关[kuai4 su4 tong1 guan1])
苏瓦: Suva, thủ đô của Fiji
苏维埃: Xô viết (hội đồng)
苏维埃俄国: Nga Xô viết (1917-1991)
苏维埃社会主义共和国联盟: Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô
素未谋面: (thành ngữ) chưa từng gặp; quá xa lạ
宿务: Cebu (tỉnh của Philippines)
宿雾: Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)
苏武: Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành
宿务语: tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines
宿雾语: tiếng Cebu (còn gọi là tiếng Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines (cách gọi tại Đài Loan)
宿昔: trước đây; trong quá khứ
溯溪: truy tìm theo dòng sông; leo suối núi (hoạt động giải trí)
夙嫌: mối hận cũ; sự oán giận lâu đời
宿县: huyện Tô, An Huy
苏仙: quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
素馅: nhân rau
塑像: tượng (đúc hoặc nặn)