宿舍
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở; nhà trọ; LT:間|间[jian1]
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở; nhà trọ; LT:間|间[jian1]
宿舍 thường mang nghĩa “ký túc xá”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 宿舍, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tòa nhà ký túc; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
›宿处sù chùnhà trọ
›宿县Sù xiànhuyện Tô, An Huy
›宿缘sù yuán(Phật giáo) mối quan hệ tiền định
›宿草sù cǎocỏ mọc trên mộ từ năm trước; (ví von) mộ; đã mất từ lâu; cỏ khô cho động vật ăn ban đêm
›宿疾sù jíbệnh mãn tính
›宿营地sù yíng dìtrại; địa điểm cắm trại
›宿见sù jiànquan điểm lâu đời; quan niệm ấp ủ từ lâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.