Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛[shi4 luo2 zi5 shi4 ma3 , qian1 chu1 lai5 liu4 liu5]
nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
gia đình có bổng lộc cha truyền con nối
niêm luật và thể thơ; luật thơ
bản tóm tắt tiểu sử
mù lòa
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO); viết tắt của 世界貿易組織|世界贸易组织
hợp mốt; thời trang
Trung tâm Thương mại Thế giới
Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)
WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)
học trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn; người con gái (nhỏ tuổi hơn mình) của thầy mình
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
huyện Shimen ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
lạc đường; bị lạc (trên đường, v.v.)
thế giới rộng lớn; các khía cạnh đa dạng của xã hội
bị mất ngủ
thị trường (tức là thế giới kinh doanh và thương mại)
amiăng
amiăng
bề mặt trang trí; lớp phủ veneer
Phục kích mười mặt (tác phẩm độc tấu tỳ bà); Thập diện mai phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2])
trên thị trường
tấm lợp amiăng (có gợn sóng)
huyện Thạch Miên ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
mất mặt; bị sỉ nhục
cư dân thành phố
sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận
mất thị lực; trở nên mù; lòa