Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
是骡子是马,拉出来遛遛
shì luó zi shì mǎ , lā chū lai liù liu

xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛[shi4 luo2 zi5 shi4 ma3 , qian1 chu1 lai5 liu4 liu5]

Cụm từ
是骡子是马,牵出来遛遛
shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu

nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người

Thành ngữ
世禄之家
shì lù zhī jiā

gia đình có bổng lộc cha truyền con nối

Cụm từ
诗律
shī lǜ

niêm luật và thể thơ; luật thơ

Cụm từ
事略
shì lüè

bản tóm tắt tiểu sử

Cụm từ
视盲
shì máng

mù lòa

Cụm từ
世贸
Shì mào

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO); viết tắt của 世界貿易組織|世界贸易组织

Viết tắt
时髦
shí máo

hợp mốt; thời trang

Cụm từ
世贸大厦
Shì mào Dà shà

Trung tâm Thương mại Thế giới

Cụm từ
世贸中心大楼
Shì mào Zhōng xīn Dà lóu

Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)

Cụm từ
世贸组织
Shì mào Zǔ zhī

WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)

Cụm từ
师妹
shī mèi

học trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn; người con gái (nhỏ tuổi hơn mình) của thầy mình

Cụm từ
石门
Shí mén

thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
石门县
Shí mén xiàn

huyện Shimen ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
石门乡
Shí mén xiāng

thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
失迷
shī mí

lạc đường; bị lạc (trên đường, v.v.)

Cụm từ
世面
shì miàn

thế giới rộng lớn; các khía cạnh đa dạng của xã hội

Cụm từ
失眠
shī mián

bị mất ngủ

Cụm từ
市面
shì miàn

thị trường (tức là thế giới kinh doanh và thương mại)

Cụm từ
石棉
shí mián

amiăng

Cụm từ
石绵
shí mián

amiăng

Cụm từ
饰面
shì miàn

bề mặt trang trí; lớp phủ veneer

Cụm từ
十面埋伏
Shí miàn Mái fú

Phục kích mười mặt (tác phẩm độc tấu tỳ bà); Thập diện mai phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2])

Cụm từ
市面上
shì miàn shàng

trên thị trường

Cụm từ
石棉瓦
shí mián wǎ

tấm lợp amiăng (có gợn sóng)

Cụm từ
石棉县
Shí mián xiàn

huyện Thạch Miên ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
失面子
shī miàn zi

mất mặt; bị sỉ nhục

Cụm từ
市民
shì mín

cư dân thành phố

Cụm từ
使命
shǐ mìng

sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận

Cụm từ
失明
shī míng

mất thị lực; trở nên mù; lòa

Cụm từ