肃慎
nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc
nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc
›肃杀sù shānghiêm khắc; lạnh lùng; khắc nghiệt; ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)
›肃宁县Sù níng xiànhuyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›肃宁Sù nínghuyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›肃北蒙古族自治县Sù běi Měng gǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›肃北县Sù běi xiànhuyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›肃州区Sù zhōu qūquận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
›肃敬sù jìngkính cẩn; cung kính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.