苏珊·波伊尔
Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh
Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Susan (tên)
›苏生sū shēnghồi sinh; sống lại
›苏绣Sū xiùThêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương…
›苏瓦Sū wǎSuva, thủ đô của Fiji
›苏尔Sū ěrSol (nữ thần)
›苏澳镇Sū ào ZhènThị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›苏禄Sū lùcách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]
›苏澳Sū àoThị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.