俗套
mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng
mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sáo mòn; lòe loẹt
›俗名sú míngtên thông tục; tên thế (của tu sĩ)
›俗字sú zìdạng không chuẩn của một chữ Hán
›俗人sú rénngười bình thường; người thế tục (tức không phải tu sĩ)
›俗家sú jiāngười thường; người thế tục; nhà gốc của một nhà sư
›俗事sú shìcông việc hằng ngày; sự vụ thông thường
›俗世奇人sú shì qí rénNgười phi thường trong thế giới bình thường, tiểu thuyết ngắn của nhà văn Phùng Ký Tài 馮驥才|冯骥才[Feng2 Ji4 cai2]
›俗世sú shìthế giới trần tục; cõi người phàm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.